translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "đồng cỏ" (2件)
đồng cỏ
play
日本語 牧草地
Trên đồi là đồng cỏ.
丘の上は牧草地だ。
マイ単語
động cơ
日本語 エンジン
動機
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "đồng cỏ" (5件)
hội đồng cổ đông
play
日本語 株主総会
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
会社は毎年株主総会を開く。
マイ単語
nấm đông cô
play
日本語 しいたけ
Tôi nấu nấm đông cô.
私はしいたけを煮る。
マイ単語
hội đồng cổ đông
play
日本語 株主総会
マイ単語
chế độ tắt động cơ khi dừng xe
play
日本語 アイドリングストップ
マイ単語
phanh động cơ
play
日本語 エンジンブレーキ
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
私は下り坂でエンジンブレーキを使う。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "đồng cỏ" (16件)
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
会社は毎年株主総会を開く。
Tôi nấu nấm đông cô.
私はしいたけを煮る。
Trên đồi là đồng cỏ.
丘の上は牧草地だ。
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
私は下り坂でエンジンブレーキを使う。
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
自転車は軽車両の一種だ。
Động cơ bị nhiệt độ cao.
エンジンがオーバーヒートする。
Động cơ của máy bay rất mạnh.
飛行機のエンジンはとても強力だ。
Cần tránh mọi hành động có thể khiến xung đột lan rộng.
紛争を拡大させる可能性のあるいかなる行動も避けるべきだ。
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
機械は太陽光パネルと蓄電池を利用したモーターで稼働する。
Động cơ không chịu lực cản nên chỉ cần lượng nhiên liệu nhỏ.
エンジンは抵抗を受けないため、少量の燃料で済む。
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
目的は、エンジンが最も高い排出を行う時点を発見することである。
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
ガソリンエンジンとは異なり、スロットルバルブを介して調整される。
người dùng di động có thể tự tra cứu các số điện thoại
携帯電話のユーザーは自分で電話番号を検索できます。
người dùng di động có thể tự tra cứu các số điện thoại đang đứng tên mình
携帯電話のユーザーは自分名義の電話番号を自分で検索できます。
Nhiều cổ đông có thể
多くの株主がこの情報に「愕然とする」かもしれない。
Allen vẫn chưa khai với điều tra viên về động cơ gây án.
アレンはまだ捜査官に犯行動機について供述していない。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)